逐节对照
- Kinh Thánh Hiện Đại - Vua tươi tắn, mặt chiếu ra sự sống; người ban ơn như mưa móc mùa xuân.
- 新标点和合本 - 王的脸光使人有生命; 王的恩典好像春云时雨。
- 和合本2010(上帝版-简体) - 王脸上的光使人有生命, 他的恩惠好像云带来的春雨。
- 和合本2010(神版-简体) - 王脸上的光使人有生命, 他的恩惠好像云带来的春雨。
- 当代译本 - 王的笑容带给人生命, 他的恩惠像春雨之云。
- 圣经新译本 - 君王脸上欣悦的光采,使人得生命; 君王的恩宠好像春日雨云。
- 中文标准译本 - 君王的容光,带来生命; 他的恩典,如带来春雨的云。
- 现代标点和合本 - 王的脸光使人有生命, 王的恩典好像春云时雨。
- 和合本(拼音版) - 王的脸光使人有生命, 王的恩典好像春云时雨。
- New International Version - When a king’s face brightens, it means life; his favor is like a rain cloud in spring.
- New International Reader's Version - When a king’s face is happy, it means life. His favor is like rain in the spring.
- English Standard Version - In the light of a king’s face there is life, and his favor is like the clouds that bring the spring rain.
- New Living Translation - When the king smiles, there is life; his favor refreshes like a spring rain.
- The Message - Good-tempered leaders invigorate lives; they’re like spring rain and sunshine.
- Christian Standard Bible - When a king’s face lights up, there is life; his favor is like a cloud with spring rain.
- New American Standard Bible - In the light of a king’s face is life, And his favor is like a cloud with the spring rain.
- New King James Version - In the light of the king’s face is life, And his favor is like a cloud of the latter rain.
- Amplified Bible - In the light of the king’s face is life, And his favor is like a cloud bringing the spring rain.
- American Standard Version - In the light of the king’s countenance is life; And his favor is as a cloud of the latter rain.
- King James Version - In the light of the king's countenance is life; and his favour is as a cloud of the latter rain.
- New English Translation - In the light of the king’s face there is life, and his favor is like the clouds of the spring rain.
- World English Bible - In the light of the king’s face is life. His favor is like a cloud of the spring rain.
- 新標點和合本 - 王的臉光使人有生命; 王的恩典好像春雲時雨。
- 和合本2010(上帝版-繁體) - 王臉上的光使人有生命, 他的恩惠好像雲帶來的春雨。
- 和合本2010(神版-繁體) - 王臉上的光使人有生命, 他的恩惠好像雲帶來的春雨。
- 當代譯本 - 王的笑容帶給人生命, 他的恩惠像春雨之雲。
- 聖經新譯本 - 君王臉上欣悅的光采,使人得生命; 君王的恩寵好像春日雨雲。
- 呂振中譯本 - 王之和顏悅色使人有生命; 王 的恩悅如同春雨之雲。
- 中文標準譯本 - 君王的容光,帶來生命; 他的恩典,如帶來春雨的雲。
- 現代標點和合本 - 王的臉光使人有生命, 王的恩典好像春雲時雨。
- 文理和合譯本 - 王顏光霽、乃為生命、其恩有若春雨之雲、
- 文理委辦譯本 - 見王色霽、則知生命之可望、猶春雲油然、時雨將降。
- 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 王色喜悅、則可望保全生命、其恩如雲之作將降秋霖、
- Nueva Versión Internacional - El rostro radiante del rey es signo de vida; su favor es como lluvia en primavera.
- 현대인의 성경 - 왕의 표정에 생명이 달렸으니 그의 은총은 봄에 비를 내리는 구름과 같다.
- Новый Русский Перевод - Когда лицо царя проясняется – это жизнь; его милость подобна облаку с весенним дождем.
- Восточный перевод - Когда лицо царя проясняется – это жизнь; его милость подобна облаку с весенним дождём.
- Восточный перевод, версия с «Аллахом» - Когда лицо царя проясняется – это жизнь; его милость подобна облаку с весенним дождём.
- Восточный перевод, версия для Таджикистана - Когда лицо царя проясняется – это жизнь; его милость подобна облаку с весенним дождём.
- La Bible du Semeur 2015 - Quand le visage du roi s’éclaire, c’est un gage de vie, et sa faveur est comme un nuage annonçant l’ondée printanière .
- リビングバイブル - 王を喜ばせる者は目をかけられます。
- Nova Versão Internacional - Alegria no rosto do rei é sinal de vida; seu favor é como nuvem de chuva na primavera.
- Hoffnung für alle - Die Gunst des Königs bedeutet Leben; seine Anerkennung ist so wohltuend wie ein sanfter Frühlingsregen.
- พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - เมื่อพระพักตร์ของกษัตริย์แจ่มใสก็หมายถึงชีวิต ความโปรดปรานของพระองค์เป็นดั่งเมฆฝนในฤดูใบไม้ผลิ
- พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - ใบหน้าอิ่มเอิบของกษัตริย์หมายถึงชีวิต และความโปรดปรานของกษัตริย์เปรียบเสมือนเมฆฝนในฤดูใบไม้ผลิ
交叉引用
- Châm Ngôn 19:12 - Khi giận dữ, vua nạt nộ như sư tử rống, còn ân huệ vua đổ như sương móc trên đồng xanh.
- Thi Thiên 4:6 - Nhiều người hỏi: “Ai sẽ cho chúng ta thấy phước?” Xin mặt Ngài rạng rỡ trên chúng con, lạy Chúa Hằng Hữu.
- Thi Thiên 21:6 - Ngài tặng người những ơn phước vĩnh hằng, cho người hân hoan bởi Ngài hiện diện.
- Xa-cha-ri 10:1 - Các ngươi hãy cầu xin Chúa Hằng Hữu cho mưa mùa xuân, Ngài sẽ kéo mây dày đặc. Và Ngài sẽ đổ mưa xuống dồi dào cho mọi hoa cỏ sẽ mọc đầy đồng.
- Công Vụ Các Sứ Đồ 2:28 - Bởi Chúa đã chỉ cho tôi con đường sống, và cho tôi nức lòng mừng rỡ trước mặt Chúa.’
- Ô-sê 6:3 - Ôi, chúng ta hãy nhận biết Chúa Hằng Hữu! Chúng ta hãy cố nhận biết Ngài. Chắc chắn Ngài sẽ đáp ứng chúng ta như hừng đông sẽ đến sau đêm tối, như mưa móc sẽ rơi xuống đầu mùa xuân.”
- Thi Thiên 30:5 - Chúa chỉ giận con trong giây phút, nhưng ban ân huệ suốt cuộc đời! Khóc than chỉ trọ qua đêm ngắn, nhưng bình minh rộn rã reo vui.
- Thi Thiên 72:6 - Nguyện ơn mưa móc của nhà vua, như trận mưa xuân trên đồng cỏ, nhuần tưới đất đai hoa mầu.
- Gióp 29:23 - Họ mong tôi nói như người ta đợi mưa. Họ uống lời tôi như uống nước mưa xuân.
- Gióp 29:24 - Khi họ nản lòng tôi cười với họ. Mặt tôi rạng rỡ làm khích lệ họ.