Brand Logo
  • Bible
  • Resources
  • Plans
  • Contact Us
  • Install App
  • Bible
  • Search
  • Exegesis
  • Parallel Verses
Account
SystemLightDark简体中文香港繁體台灣繁體English
Donate
6:3 VCB
Parallel Verses
  • Kinh Thánh Hiện Đại - Khi người Ít-ra-ên đi ra gieo giống, người Ma-đi-an, người A-ma-léc, và các dân ở miền đông kéo lên tấn công.
  • 新标点和合本 - 以色列人每逢撒种之后,米甸人、亚玛力人,和东方人都上来攻打他们,
  • 和合本2010(上帝版-简体) - 每当以色列人撒种之后,米甸、亚玛力和东边的人都上来攻打他们,
  • 和合本2010(神版-简体) - 每当以色列人撒种之后,米甸、亚玛力和东边的人都上来攻打他们,
  • 当代译本 - 每当他们撒种的时候,米甸人、亚玛力人及东方人就前来进犯,
  • 圣经新译本 - 每逢以色列人撒种以后,米甸人、亚玛力人和东方人都上来,欺压他们;
  • 中文标准译本 - 每当以色列人撒种后,米甸人、亚玛力人和东方人就上来攻打他们,
  • 现代标点和合本 - 以色列人每逢撒种之后,米甸人、亚玛力人和东方人都上来攻打他们,
  • 和合本(拼音版) - 以色列人每逢撒种之后,米甸人、亚玛力人和东方人都上来攻打他们,
  • New International Version - Whenever the Israelites planted their crops, the Midianites, Amalekites and other eastern peoples invaded the country.
  • New International Reader's Version - Each year the people planted their crops. When they did, the Midianites came into the country and attacked it. So did the Amalekites and other tribes from the east.
  • English Standard Version - For whenever the Israelites planted crops, the Midianites and the Amalekites and the people of the East would come up against them.
  • New Living Translation - Whenever the Israelites planted their crops, marauders from Midian, Amalek, and the people of the east would attack Israel,
  • Christian Standard Bible - Whenever the Israelites planted crops, the Midianites, Amalekites, and the people of the east came and attacked them.
  • New American Standard Bible - For whenever Israel had sown, the Midianites would come up with the Amalekites and the people of the east and march against them.
  • New King James Version - So it was, whenever Israel had sown, Midianites would come up; also Amalekites and the people of the East would come up against them.
  • Amplified Bible - For it was whenever Israel had sown [their seed] that the Midianites would come up with the Amalekites and the people of the east and go up against them.
  • American Standard Version - And so it was, when Israel had sown, that the Midianites came up, and the Amalekites, and the children of the east; they came up against them;
  • King James Version - And so it was, when Israel had sown, that the Midianites came up, and the Amalekites, and the children of the east, even they came up against them;
  • New English Translation - Whenever the Israelites planted their crops, the Midianites, Amalekites, and the people from the east would attack them.
  • World English Bible - So it was, when Israel had sown, that the Midianites, the Amalekites, and the children of the east came up against them.
  • 新標點和合本 - 以色列人每逢撒種之後,米甸人、亞瑪力人,和東方人都上來攻打他們,
  • 和合本2010(上帝版-繁體) - 每當以色列人撒種之後,米甸、亞瑪力和東邊的人都上來攻打他們,
  • 和合本2010(神版-繁體) - 每當以色列人撒種之後,米甸、亞瑪力和東邊的人都上來攻打他們,
  • 當代譯本 - 每當他們撒種的時候,米甸人、亞瑪力人及東方人就前來進犯,
  • 聖經新譯本 - 每逢以色列人撒種以後,米甸人、亞瑪力人和東方人都上來,欺壓他們;
  • 呂振中譯本 - 每逢 以色列 人 播種之後, 米甸 人 總上來, 亞瑪力 人和東方人也都上來、攻打他 們 ,
  • 中文標準譯本 - 每當以色列人撒種後,米甸人、亞瑪力人和東方人就上來攻打他們,
  • 現代標點和合本 - 以色列人每逢撒種之後,米甸人、亞瑪力人和東方人都上來攻打他們,
  • 文理和合譯本 - 既播厥種、米甸 亞瑪力與東方之人、咸上攻之、
  • 文理委辦譯本 - 以色列族耕稼既畢、米田亞馬力與東方之人、咸來攻擊、
  • 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 以色列 人既耕種、 耕種原文作播種 米甸 人、 亞瑪力 人、及東方人、咸上攻之、
  • Nueva Versión Internacional - Siempre que los israelitas sembraban, los madianitas, amalecitas y otros pueblos del oriente venían y los atacaban.
  • 현대인의 성경 - 이스라엘 사람이 씨를 심어 놓으면 미디안 사람과 아말렉 사람과 동방 사람들이 쳐들어와
  • Новый Русский Перевод - Всякий раз, когда израильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • Восточный перевод - Всякий раз, когда исраильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • Восточный перевод, версия с «Аллахом» - Всякий раз, когда исраильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • Восточный перевод, версия для Таджикистана - Всякий раз, когда исроильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • La Bible du Semeur 2015 - Chaque fois que les Israélites avaient ensemencé leurs champs, les Madianites venaient les attaquer avec les Amalécites et d’autres tribus nomades de l’Orient.
  • リビングバイブル - また、イスラエル人が種をまくと、ミデヤン人やアマレク人をはじめ、近隣の国から略奪者が来て農作物を荒らしたり、ガザに至るまで各地を荒らし回り、食糧を全部奪い取ったのです。羊、牛、ろばも奪って行きました。
  • Nova Versão Internacional - Sempre que os israelitas faziam as suas plantações, os midianitas, os amalequitas e outros povos da região a leste deles as invadiam.
  • Hoffnung für alle - Immer wenn sie ihre Felder in der Ebene bestellt hatten, kamen die Midianiter, die Amalekiter und andere Völker aus dem Osten,
  • พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - เมื่อใดก็ตามที่ชนอิสราเอลหว่านพืช ชาวมีเดียน ชาวอามาเลข และชนชาติอื่นๆ ทางตะวันออกจะพากันมาบุกรุกพื้นที่
  • พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - เมื่อ​ใด​ก็​ตาม​ที่​ชาว​อิสราเอล​เพาะ​ปลูก ชาว​มีเดียน ชาว​อามาเลข และ​ชาว​ตะวัน​ออก​จะ​เข้า​มา​บุกรุก​พวก​เขา
Cross Reference
  • Gióp 31:8 - nguyện người khác gặt hái hết hoa lợi tôi gieo. Và cây cối trong vườn tôi trồng đều bật gốc.
  • Y-sai 65:21 - Trong những ngày đó, dân cư sẽ sống trong nhà họ xây và ăn trái trong chính vườn nho của họ.
  • Y-sai 65:22 - Những kẻ xâm lược sẽ không chiếm nhà của họ, không tịch thu các vườn nho của họ như ngày xưa. Vì tuổi thọ dân Ta sẽ như tuổi của cây, và những người Ta lựa chọn sẽ được hưởng công việc của tay mình.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:30 - Vợ hứa của anh em sẽ bị người khác lấy. Anh em cất nhà mới nhưng không được ở. Trồng nho nhưng không được ăn trái.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:31 - Bò của anh em nuôi sẽ bị người khác giết trước mặt mình, mà anh em không được ăn thịt. Lừa sẽ bị cướp ngay trước mặt, người ta không bao giờ trả lại. Chiên sẽ bị giao nạp cho quân thù, nhưng chẳng có ai giúp đỡ anh em.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:32 - Con trai và con gái của anh em sẽ bị người nước khác bắt đi ngay trước mắt mình. Suốt ngày anh em chỉ mỏi mòn trông chờ con, nhưng không làm gì được vì bất lực.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:33 - Dân một nước xa lạ sẽ ăn hết mùa màng do công khó của anh em trồng trọt, suốt ngày anh em bị áp bức và chà đạp.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:51 - Họ sẽ ăn hết súc vật, mùa màng của anh em, chẳng để lại cho anh em thứ gì cả, dù là ngũ cốc, rượu, dầu hay bò, chiên.
  • Lê-vi Ký 26:16 - thì đây là những điều Ta sẽ làm: Ta sẽ cho các ngươi gặp sự khủng khiếp thình lình, mắc bệnh lao, bệnh sốt dữ dội, làm cho mắt hao mòn, người kiệt quệ. Các ngươi sẽ hoài công gieo giống, vì quân thù sẽ ăn quả.
  • Mi-ca 6:15 - Ngươi sẽ gieo nhưng không được gặt. Ngươi sẽ ép dầu nhưng không được hưởng. Ngươi sẽ ép rượu nho nhưng không được uống.
  • Thẩm Phán 8:10 - Lúc ấy Xê-bách, Xanh-mu-na, và quân lính đang đóng ở Ca-co với 15.000 quân—đó là tàn quân của các dân miền đông, vì có đến 120.000 người có tài cầm gươm đã tử trận.
  • Gióp 1:3 - Tài sản gồm 7.000 chiên, 3.000 lạc đà, 500 cặp bò, và 500 lừa cái. Ông có rất nhiều đầy tớ. Ông là người giàu có nhất Đông phương.
  • 1 Các Vua 4:30 - Sa-lô-môn khôn ngoan hơn cả những nhà thông thái đông phương, kể cả Ai Cập.
  • Thẩm Phán 6:33 - Một hôm, người Ma-đi-an, người A-ma-léc, và các dân miền đông lại cùng nhau kéo đến. Họ vượt sông Giô-đan, đóng trại ở thung lũng Gít-rê-ên.
  • Sáng Thế Ký 29:1 - Gia-cốp tiếp tục đi đường, cuối cùng đến một xứ ở phương đông.
  • Thẩm Phán 3:13 - Éc-lôn liên kết với quân Am-môn và quân A-ma-léc, đánh bại quân Ít-ra-ên, chiếm thành Cây Chà Là.
  • Thẩm Phán 7:12 - Quân đội Ma-đi-an, A-ma-léc, và quân của các dân miền đông đóng dưới thung lũng đông như châu chấu. Bầy lạc đà của họ cũng đông như cát biển—đếm không xuể!
Parallel VersesCross Reference
  • Kinh Thánh Hiện Đại - Khi người Ít-ra-ên đi ra gieo giống, người Ma-đi-an, người A-ma-léc, và các dân ở miền đông kéo lên tấn công.
  • 新标点和合本 - 以色列人每逢撒种之后,米甸人、亚玛力人,和东方人都上来攻打他们,
  • 和合本2010(上帝版-简体) - 每当以色列人撒种之后,米甸、亚玛力和东边的人都上来攻打他们,
  • 和合本2010(神版-简体) - 每当以色列人撒种之后,米甸、亚玛力和东边的人都上来攻打他们,
  • 当代译本 - 每当他们撒种的时候,米甸人、亚玛力人及东方人就前来进犯,
  • 圣经新译本 - 每逢以色列人撒种以后,米甸人、亚玛力人和东方人都上来,欺压他们;
  • 中文标准译本 - 每当以色列人撒种后,米甸人、亚玛力人和东方人就上来攻打他们,
  • 现代标点和合本 - 以色列人每逢撒种之后,米甸人、亚玛力人和东方人都上来攻打他们,
  • 和合本(拼音版) - 以色列人每逢撒种之后,米甸人、亚玛力人和东方人都上来攻打他们,
  • New International Version - Whenever the Israelites planted their crops, the Midianites, Amalekites and other eastern peoples invaded the country.
  • New International Reader's Version - Each year the people planted their crops. When they did, the Midianites came into the country and attacked it. So did the Amalekites and other tribes from the east.
  • English Standard Version - For whenever the Israelites planted crops, the Midianites and the Amalekites and the people of the East would come up against them.
  • New Living Translation - Whenever the Israelites planted their crops, marauders from Midian, Amalek, and the people of the east would attack Israel,
  • Christian Standard Bible - Whenever the Israelites planted crops, the Midianites, Amalekites, and the people of the east came and attacked them.
  • New American Standard Bible - For whenever Israel had sown, the Midianites would come up with the Amalekites and the people of the east and march against them.
  • New King James Version - So it was, whenever Israel had sown, Midianites would come up; also Amalekites and the people of the East would come up against them.
  • Amplified Bible - For it was whenever Israel had sown [their seed] that the Midianites would come up with the Amalekites and the people of the east and go up against them.
  • American Standard Version - And so it was, when Israel had sown, that the Midianites came up, and the Amalekites, and the children of the east; they came up against them;
  • King James Version - And so it was, when Israel had sown, that the Midianites came up, and the Amalekites, and the children of the east, even they came up against them;
  • New English Translation - Whenever the Israelites planted their crops, the Midianites, Amalekites, and the people from the east would attack them.
  • World English Bible - So it was, when Israel had sown, that the Midianites, the Amalekites, and the children of the east came up against them.
  • 新標點和合本 - 以色列人每逢撒種之後,米甸人、亞瑪力人,和東方人都上來攻打他們,
  • 和合本2010(上帝版-繁體) - 每當以色列人撒種之後,米甸、亞瑪力和東邊的人都上來攻打他們,
  • 和合本2010(神版-繁體) - 每當以色列人撒種之後,米甸、亞瑪力和東邊的人都上來攻打他們,
  • 當代譯本 - 每當他們撒種的時候,米甸人、亞瑪力人及東方人就前來進犯,
  • 聖經新譯本 - 每逢以色列人撒種以後,米甸人、亞瑪力人和東方人都上來,欺壓他們;
  • 呂振中譯本 - 每逢 以色列 人 播種之後, 米甸 人 總上來, 亞瑪力 人和東方人也都上來、攻打他 們 ,
  • 中文標準譯本 - 每當以色列人撒種後,米甸人、亞瑪力人和東方人就上來攻打他們,
  • 現代標點和合本 - 以色列人每逢撒種之後,米甸人、亞瑪力人和東方人都上來攻打他們,
  • 文理和合譯本 - 既播厥種、米甸 亞瑪力與東方之人、咸上攻之、
  • 文理委辦譯本 - 以色列族耕稼既畢、米田亞馬力與東方之人、咸來攻擊、
  • 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 以色列 人既耕種、 耕種原文作播種 米甸 人、 亞瑪力 人、及東方人、咸上攻之、
  • Nueva Versión Internacional - Siempre que los israelitas sembraban, los madianitas, amalecitas y otros pueblos del oriente venían y los atacaban.
  • 현대인의 성경 - 이스라엘 사람이 씨를 심어 놓으면 미디안 사람과 아말렉 사람과 동방 사람들이 쳐들어와
  • Новый Русский Перевод - Всякий раз, когда израильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • Восточный перевод - Всякий раз, когда исраильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • Восточный перевод, версия с «Аллахом» - Всякий раз, когда исраильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • Восточный перевод, версия для Таджикистана - Всякий раз, когда исроильтяне сеяли, мадианитяне, амаликитяне и другие восточные народы вторгались в страну.
  • La Bible du Semeur 2015 - Chaque fois que les Israélites avaient ensemencé leurs champs, les Madianites venaient les attaquer avec les Amalécites et d’autres tribus nomades de l’Orient.
  • リビングバイブル - また、イスラエル人が種をまくと、ミデヤン人やアマレク人をはじめ、近隣の国から略奪者が来て農作物を荒らしたり、ガザに至るまで各地を荒らし回り、食糧を全部奪い取ったのです。羊、牛、ろばも奪って行きました。
  • Nova Versão Internacional - Sempre que os israelitas faziam as suas plantações, os midianitas, os amalequitas e outros povos da região a leste deles as invadiam.
  • Hoffnung für alle - Immer wenn sie ihre Felder in der Ebene bestellt hatten, kamen die Midianiter, die Amalekiter und andere Völker aus dem Osten,
  • พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - เมื่อใดก็ตามที่ชนอิสราเอลหว่านพืช ชาวมีเดียน ชาวอามาเลข และชนชาติอื่นๆ ทางตะวันออกจะพากันมาบุกรุกพื้นที่
  • พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - เมื่อ​ใด​ก็​ตาม​ที่​ชาว​อิสราเอล​เพาะ​ปลูก ชาว​มีเดียน ชาว​อามาเลข และ​ชาว​ตะวัน​ออก​จะ​เข้า​มา​บุกรุก​พวก​เขา
  • Gióp 31:8 - nguyện người khác gặt hái hết hoa lợi tôi gieo. Và cây cối trong vườn tôi trồng đều bật gốc.
  • Y-sai 65:21 - Trong những ngày đó, dân cư sẽ sống trong nhà họ xây và ăn trái trong chính vườn nho của họ.
  • Y-sai 65:22 - Những kẻ xâm lược sẽ không chiếm nhà của họ, không tịch thu các vườn nho của họ như ngày xưa. Vì tuổi thọ dân Ta sẽ như tuổi của cây, và những người Ta lựa chọn sẽ được hưởng công việc của tay mình.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:30 - Vợ hứa của anh em sẽ bị người khác lấy. Anh em cất nhà mới nhưng không được ở. Trồng nho nhưng không được ăn trái.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:31 - Bò của anh em nuôi sẽ bị người khác giết trước mặt mình, mà anh em không được ăn thịt. Lừa sẽ bị cướp ngay trước mặt, người ta không bao giờ trả lại. Chiên sẽ bị giao nạp cho quân thù, nhưng chẳng có ai giúp đỡ anh em.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:32 - Con trai và con gái của anh em sẽ bị người nước khác bắt đi ngay trước mắt mình. Suốt ngày anh em chỉ mỏi mòn trông chờ con, nhưng không làm gì được vì bất lực.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:33 - Dân một nước xa lạ sẽ ăn hết mùa màng do công khó của anh em trồng trọt, suốt ngày anh em bị áp bức và chà đạp.
  • Phục Truyền Luật Lệ Ký 28:51 - Họ sẽ ăn hết súc vật, mùa màng của anh em, chẳng để lại cho anh em thứ gì cả, dù là ngũ cốc, rượu, dầu hay bò, chiên.
  • Lê-vi Ký 26:16 - thì đây là những điều Ta sẽ làm: Ta sẽ cho các ngươi gặp sự khủng khiếp thình lình, mắc bệnh lao, bệnh sốt dữ dội, làm cho mắt hao mòn, người kiệt quệ. Các ngươi sẽ hoài công gieo giống, vì quân thù sẽ ăn quả.
  • Mi-ca 6:15 - Ngươi sẽ gieo nhưng không được gặt. Ngươi sẽ ép dầu nhưng không được hưởng. Ngươi sẽ ép rượu nho nhưng không được uống.
  • Thẩm Phán 8:10 - Lúc ấy Xê-bách, Xanh-mu-na, và quân lính đang đóng ở Ca-co với 15.000 quân—đó là tàn quân của các dân miền đông, vì có đến 120.000 người có tài cầm gươm đã tử trận.
  • Gióp 1:3 - Tài sản gồm 7.000 chiên, 3.000 lạc đà, 500 cặp bò, và 500 lừa cái. Ông có rất nhiều đầy tớ. Ông là người giàu có nhất Đông phương.
  • 1 Các Vua 4:30 - Sa-lô-môn khôn ngoan hơn cả những nhà thông thái đông phương, kể cả Ai Cập.
  • Thẩm Phán 6:33 - Một hôm, người Ma-đi-an, người A-ma-léc, và các dân miền đông lại cùng nhau kéo đến. Họ vượt sông Giô-đan, đóng trại ở thung lũng Gít-rê-ên.
  • Sáng Thế Ký 29:1 - Gia-cốp tiếp tục đi đường, cuối cùng đến một xứ ở phương đông.
  • Thẩm Phán 3:13 - Éc-lôn liên kết với quân Am-môn và quân A-ma-léc, đánh bại quân Ít-ra-ên, chiếm thành Cây Chà Là.
  • Thẩm Phán 7:12 - Quân đội Ma-đi-an, A-ma-léc, và quân của các dân miền đông đóng dưới thung lũng đông như châu chấu. Bầy lạc đà của họ cũng đông như cát biển—đếm không xuể!
Bible
Resources
Plans
Donate