Parallel Verses
- Kinh Thánh Hiện Đại - Tuy nhiên, vì mục đích và vì Danh cao trọng của Ta, Ta sẽ dằn cơn giận và không quét sạch các con.
- 新标点和合本 - “我为我的名暂且忍怒, 为我的颂赞向你容忍, 不将你剪除。
- 和合本2010(上帝版-简体) - “我为我的名暂且忍怒, 为了我的荣耀向你容忍, 不将你剪除。
- 和合本2010(神版-简体) - “我为我的名暂且忍怒, 为了我的荣耀向你容忍, 不将你剪除。
- 当代译本 - “我为了我的名,暂时忍怒; 我为了我的荣耀,压住怒气, 不消灭你。
- 圣经新译本 - 为了我的名的缘故,我暂时不发怒; 为了我的名誉的缘故,我向你忍耐; 不把你剪除。
- 中文标准译本 - 为我名的缘故, 我忍住怒气; 为了我当受的赞美, 我向你忍怒,不把你剪除。
- 现代标点和合本 - “我为我的名暂且忍怒, 为我的颂赞向你容忍, 不将你剪除。
- 和合本(拼音版) - “我为我的名暂且忍怒, 为我的颂赞向你容忍, 不将你剪除。
- New International Version - For my own name’s sake I delay my wrath; for the sake of my praise I hold it back from you, so as not to destroy you completely.
- New International Reader's Version - For the honor of my own name I wait to show my anger. I hold it back from you so people will continue to praise me. I do not want to destroy you completely.
- English Standard Version - “For my name’s sake I defer my anger; for the sake of my praise I restrain it for you, that I may not cut you off.
- New Living Translation - Yet for my own sake and for the honor of my name, I will hold back my anger and not wipe you out.
- Christian Standard Bible - I will delay my anger for the sake of my name, and I will restrain myself for your benefit and for my praise, so that you will not be destroyed.
- New American Standard Bible - For the sake of My name I delay My wrath, And for My praise I restrain it for you, In order not to cut you off.
- New King James Version - “For My name’s sake I will defer My anger, And for My praise I will restrain it from you, So that I do not cut you off.
- Amplified Bible - For the sake of My Name I refrain from My wrath, And for My praise I restrain Myself from you, So that I do not cut you off.
- American Standard Version - For my name’s sake will I defer mine anger, and for my praise will I refrain for thee, that I cut thee not off.
- King James Version - For my name's sake will I defer mine anger, and for my praise will I refrain for thee, that I cut thee not off.
- New English Translation - For the sake of my reputation I hold back my anger; for the sake of my prestige I restrain myself from destroying you.
- World English Bible - For my name’s sake, I will defer my anger, and for my praise, I hold it back for you so that I don’t cut you off.
- 新標點和合本 - 我為我的名暫且忍怒, 為我的頌讚向你容忍, 不將你剪除。
- 和合本2010(上帝版-繁體) - 「我為我的名暫且忍怒, 為了我的榮耀向你容忍, 不將你剪除。
- 和合本2010(神版-繁體) - 「我為我的名暫且忍怒, 為了我的榮耀向你容忍, 不將你剪除。
- 當代譯本 - 「我為了我的名,暫時忍怒; 我為了我的榮耀,壓住怒氣, 不消滅你。
- 聖經新譯本 - 為了我的名的緣故,我暫時不發怒; 為了我的名譽的緣故,我向你忍耐; 不把你剪除。
- 呂振中譯本 - 『為了我的名的緣故、我和緩了怒氣; 為了我之得頌讚、我向你抑制了自己, 不將你剪除掉。
- 中文標準譯本 - 為我名的緣故, 我忍住怒氣; 為了我當受的讚美, 我向你忍怒,不把你剪除。
- 現代標點和合本 - 「我為我的名暫且忍怒, 為我的頌讚向你容忍, 不將你剪除。
- 文理和合譯本 - 今緣我名、遲延我怒、為我聲譽、忍怒不發、免爾滅絕、
- 文理委辦譯本 - 我怒不遽發、不滅絕爾者、正以彰我榮、
- 施約瑟淺文理新舊約聖經 - 我為己名而怒不遽發、為己榮向爾懲忿、不滅絕爾、
- Nueva Versión Internacional - Por amor a mi nombre contengo mi ira; por causa de mi alabanza me refreno, para no aniquilarte.
- 현대인의 성경 - “그러나 내 이름을 위하고 내가 찬양을 받기 위해서라도 내 분노를 억제하고 너를 파멸시키지 않겠다.
- Новый Русский Перевод - Ради Своего имени Я сдерживал гнев; ради славы Своей, Я удерживал его от тебя, чтобы тебя не искоренить.
- Восточный перевод - Ради Своего имени Я сдерживал гнев; ради Своей славы Я удерживал его от вас, чтобы вас не искоренить.
- Восточный перевод, версия с «Аллахом» - Ради Своего имени Я сдерживал гнев; ради Своей славы Я удерживал его от вас, чтобы вас не искоренить.
- Восточный перевод, версия для Таджикистана - Ради Своего имени Я сдерживал гнев; ради Своей славы Я удерживал его от вас, чтобы вас не искоренить.
- La Bible du Semeur 2015 - Par égard pour ma renommée, je retiens ma colère ; et pour que la louange ╵retentisse pour moi, je me réfrène, pour ne pas te détruire.
- リビングバイブル - しかしわたしは、自分のため、自分の栄誉のために 怒りを抑え、あなたを滅ぼさなかった。
- Nova Versão Internacional - Por amor do meu próprio nome eu adio a minha ira; por amor de meu louvor eu a contive, para que você não fosse eliminado.
- Hoffnung für alle - Damit mein Name weiter gepriesen wird, halte ich meinen Zorn zurück. Ich beherrsche mich und vernichte euch nicht, denn meine Ehre steht auf dem Spiel.
- พระคริสตธรรมคัมภีร์ไทย ฉบับอมตธรรมร่วมสมัย - เพราะเห็นแก่นามของเรา เราจึงกลั้นโทสะไว้ เพราะเห็นแก่เราซึ่งเป็นที่สรรเสริญ เราจึงยับยั้งไว้ ไม่ตัดเจ้าออกไป
- พระคัมภีร์ ฉบับแปลใหม่ - เพื่อนามของเรา เราจึงชะลอความกริ้วของเรา เพื่อเห็นแก่การสรรเสริญเรา เราจึงยับยั้งไว้เพื่อเจ้า เพื่อเราจะไม่ตัดขาดเจ้าออกไป
Cross Reference
- Thi Thiên 79:9 - Xin ra tay phù hộ, lạy Đức Chúa Trời, Đấng cứu rỗi chúng con! Xin giúp chúng con vì Danh vinh quang Chúa. Vì Danh cao cả của Ngài, xin giải cứu, tẩy sạch tội lỗi chúng con.
- Y-sai 30:18 - Chúa Hằng Hữu vẫn chờ đợi các ngươi đến với Ngài để Chúa tỏ tình yêu và lòng thương xót của Ngài. Vì Chúa Hằng Hữu là Đức Chúa Trời trung tín. Phước cho ai trông chờ sự trợ giúp của Ngài.
- Châm Ngôn 19:11 - Người khôn ngoan kiềm hãm cơn giận dữ; người khoan dung thường được tiếng ngợi khen.
- Thi Thiên 25:11 - Ôi Chúa Hằng Hữu, vì Danh Ngài, xin tha thứ tội con, dù rất nặng.
- 1 Sa-mu-ên 12:22 - Vì danh tính cao cả của Chúa Hằng Hữu, Ngài sẽ không từ bỏ dân của Ngài đâu. Ngài cho anh chị em làm dân của Ngài theo ý muốn Ngài.
- Ê-xê-chi-ên 20:9 - Nhưng Ta đã không làm vậy, vì Ta phải bảo vệ Danh Ta. Ta không để Danh Ta bị xúc phạm giữa các nước chung quanh, là các dân đã thấy Ta bày tỏ chính mình Ta khi đem Ít-ra-ên ra khỏi Ai Cập.
- Thi Thiên 143:11 - Vì Danh Chúa Hằng Hữu, xin cho con sống. Do đức công chính Chúa, xin cứu con khỏi gian nan.
- Giê-rê-mi 14:7 - Dân chúng nói: “Chúa Hằng Hữu, tội lỗi chúng con làm chứng chống lại chúng con, xin Chúa vì Danh Ngài mà hành động. Vì chúng con sa ngã rất nhiều lần và phạm tội phản chống Ngài.
- Thi Thiên 106:8 - Dù vậy, Chúa vẫn cứu họ— vì Danh Ngài và cho muôn dân nhìn nhận quyền oai Ngài.
- Thi Thiên 103:8 - Chúa Hằng Hữu xót thương và nhân ái, khoan nhẫn, và mãi mãi yêu thương.
- Thi Thiên 103:9 - Ngài không buộc tội luôn luôn, cũng không căm giận đến đời đời.
- Thi Thiên 103:10 - Chúa không phạt tương xứng với tội chúng ta phạm; cũng chẳng gia hình theo lỗi chúng ta làm.
- Y-sai 37:35 - ‘Vì Danh Ta và vì Đa-vít, đầy tớ Ta, Ta sẽ che chở thành này và bảo vệ nó.’”
- Giô-suê 7:9 - Người Ca-na-an và các dân địa phương khác khi nghe tin này, sẽ kéo đến bao vây và xóa tên Ít-ra-ên khỏi lịch sử nhân loại. Còn Danh cao cả của Chúa thì sao?”
- Đa-ni-ên 9:17 - Lạy Đức Chúa Trời của chúng con, xin nghe lời cầu nguyện của đầy tớ Ngài! Xin lưu ý đến nguyện vọng con! Vì Chúa, xin cho mặt Ngài chiếu sáng trên nơi thánh Ngài, sau những ngày tăm tối điêu linh.
- Đa-ni-ên 9:18 - Lạy Đức Chúa Trời của con! Xin hạ cố lắng tai nghe. Xin nhìn xem cảnh điêu tàn của thành mang tên Ngài. Chúng con không dám cậy công đức riêng mà cầu nguyện, nhưng chỉ trông cậy vào lòng thương xót bao la của Chúa.
- Đa-ni-ên 9:19 - Lạy Chúa, xin lắng nghe. Lạy Chúa, xin tha thứ. Lạy Chúa, xin lưu ý hành động, đừng trì hoãn, vì chính mình Ngài, vì con dân Ngài và vì thành phố mang Danh Ngài.”
- Y-sai 43:25 - Ta—phải, chỉ một mình Ta—sẽ xóa tội lỗi của các con vì chính Ta và sẽ không bao giờ nhớ đến tội lỗi của các con nữa.
- Nê-hê-mi 9:30 - Trải bao năm tháng nhẫn nhục với họ, Chúa vẫn thường sai các vị tiên tri được Thần Linh cảm ứng đến cảnh cáo họ, nhưng họ khước từ. Vì thế, Chúa lại giao họ vào tay người ngoại quốc.
- Nê-hê-mi 9:31 - Dù vậy, vì lòng thương xót vô biên, Chúa vẫn không tiêu diệt họ, không từ bỏ họ. Chúa thật nhân từ và đầy tình thương.
- Ê-xê-chi-ên 20:14 - Nhưng một lần nữa, Ta đã rút tay lại để bảo vệ Danh Ta trước các dân tộc đã chứng kiến Ta đem chúng ra khỏi Ai Cập.
- Ê-xê-chi-ên 20:44 - Các ngươi sẽ biết rằng Ta là Chúa Hằng Hữu, hỡi nhà Ít-ra-ên, khi Ta đối xử nhân từ với các ngươi vì Danh Ta, chứ không vì tội ác của các ngươi. Ta, Chúa Hằng Hữu Chí Cao, đã phán vậy!”
- Y-sai 48:11 - Ta sẽ giải cứu con vì chính Ta— phải, vì mục đích của Ta! Ta sẽ không để Danh Ta bị nhục mạ, và Ta sẽ không nhường vinh quang Ta cho ai cả!”
- Ê-xê-chi-ên 20:22 - Tuy nhiên, một lần nữa Ta đã rút sự đoán phạt Ta trên chúng để bảo vệ Danh Ta trước các dân tộc đã thấy năng quyền của Ta trong lúc Ta đưa chúng ra khỏi Ai Cập.
- Thi Thiên 78:38 - Nhưng Chúa vẫn thương xót và tha thứ tội họ và Ngài không tuyệt diệt họ tất cả. Bao lần Chúa dằn cơn thịnh nộ, và đã không buông lỏng sự giận mình.